Danh sách các gói cước trả trước VinaPhone 2024

Hiện nay nhà mạng Vinaphone đang triển khai các gói cước trả trước mạng Vinaphone như sau: VinaCard, VinaXtra, Vina690 và TalkEZ… Mỗi gói cước sẽ có những quy định khác nhau như về ưu đãi, cước phí gọi thoại, cước phí nhắn tin. Cụ thể như thế nào hãy cùng Dichvudidong.vn tìm hiểu thêm ngay tại bài viết dưới đây trước khi quyết định hòa mạng 1 trong bất kỳ loại sim nào nhé!

Danh sách gói trả trước Vinaphone

Nên đăng ký gói cước trả trước của Vinaphone nào?

Tổng hợp các gói cước trả trước của VinaPhone

Khách hàng trước khi mua sim di động trả trước cần hiểu rõ loại sim nào vừa đáp ứng nhu cầu cá nhân và vừa mang lại lợi ích thiết thực nhất.

1. Nhóm gói cước trả trước VinaPhone theo đối tượng

Tên gói Cước thoại Cước SMS
Nội mạng Ngoại mạng Nội mạng Ngoại mạng
Cán bộ Đoàn 1.180đ/ phút 1.380đ/ phút 99đ/ SMS 250đ/ SMS
TalkEZ (HS- SV) 1.180đ/ phút 1.380đ/ phút 99đ/ SMS 250đ/ SMS
Công nhân 1.580đ/ phút 1.780đ/ phút 200đ/ SMS 250đ/ SMS

Hòa mạng nhóm gói cước trả trước dành riêng cho từng đối tượng khách hàng sẽ nhận được các ưu đãi sau đây:

Tên gói Ưu đãi
Gói Cán bộ Đoàn
  • Cộng 30.00đ/tháng để gọi liên mạng.
  • Tặng 60 phút gọi nội mạng.
Gói TalkEZ dành cho Học sinh – Sinh viên
  • Tặng 25 tin nhắn MMS nội mạng/TB/tháng.
  • Miễn phí truy cập mạng 3G với 15.000đ/tháng.
  • Tặng 15.000đ/thuê bao/tháng.
  • Được phí đăng ký gói MAX VinaPhone nhận 4GB data tốc độ cao cước phí 50.00đ/ 30 ngày, soạn:  MAXS gửi 888
Gói Công nhân
  • Tặng 20.000đ vào TKDK1 (gọi MobiFone) và 80.000đ vào TKDK2 (gọi nội mạng VNP).
  • Tặng 50 SMS nội mạng với điều kiện mỗi tháng phải nạp vào tài khoản 30.000đ

» Xem ngay: Lịch khuyến mãi hòa mạng mới trả trước VinaPhone cực HOT

2. Nhóm gói cước trả trước VinaPhone cơ bản

Tên gói Cước thoại Cước SMS
Nội mạng Ngoại mạng Nội mạng Ngoại mạng
VinaCard 1180đ/phút 1.380đ/phút 290đ/bản tin 350đ/bản tin
VinaXtra 1.780đ/phút 1.580đ/phút 200đ/bản tin 250đ/bản tin

Lưu ý:

  • Gói VinaXtra là gói cước nghe gọi mãi mãi duy nhất. Thuê bao hòa mạng gói này chỉ cần có phát sinh cước phí đăng ký data 4G mạng VinaPhone/ 3G, thoại, nạp thẻ thì sẽ được cộng ngày sử dụng.
  • VinaCard có quy định về ngày sử dụng. Hết ngày sử dụng cần phải nạp thẻ (bắt buộc) để giữ số.

» Xem ngay: Thủ tục hòa mạng trả trước VinaPhone đầy đủ nhất

3. Gói cước trả trước VinaPhone theo vùng địa lý

Tên gói Cước thoại Cước SMS
Từ 0-12 tháng Sau 12 tháng Nội mạng Ngoại mạng
Nội mạng Ngoại mạng Nội mạng Ngoại mạng
Vina690 690đ/phút 690đ/phút 880đ/phút 980đ/phút 99đ/SMS 250đ/SMS
Cà Phê + 500đ/phút 690đ/phút 880đ/phút 1380đ/phút 250đ/SMS 250đ/SMS
Khau phạ 500đ/phút 1.580đ/phút 1.180đ/phút 1.580đ/phút 200đ/SMS 250đ/SMS
Cát Vàng 690đ/phút 690đ/phút 1.880đ/phút 1.880đ/phút 200đ/SMS 250đ/SMS
Đại Phát 980đ/phút 880đ/phút 1.180đ/phút 1.580đ/phút 350đ/sms 290đ/sms.

Khu vực Nội Zone và Ngoại Zone của từng gói cước trả trước của VinaPhone

Tên sim Tỉnh thành
Sim Vina690 Cà Mau và Bạc Liêu.
Sim Cà Phê + Kon Tum, Gia Lai, Đăk Nông, Lâm Đồng, Đăk Lăk.
Sim Khau Phạ Sơn La, Yên Bái, Lai Châu, Điện Biên, Lào Cai, Tuyên Quang, Bắc Cạn, Hà Giang và Cao Bằng.
Sim Cát Vàng Đà Nẵng, Quảng Nam, Quãng Ngãi, Bình Định.
Sim Đại Phát Các tỉnh Đông Nam Bộ.

» Đừng quên: Đăng ký 3G VinaPhone theo tháng, tuần, ngày dành cho mọi đối tượng

Trên đây là toàn bộ thông tin về các gói cước trả sau của VinaPhone đầy đủ và chính xác nhất. Chúc quý khách hàng có những giấy phút vui vẻ nhất khi sử dụng dịch vụ của VinaPhone!

Hỗ trợ và dịch vụ