Cách chuyển vùng quốc tế Viettel? Ở nước ngoài làm thế nào?

Dịch vụ Roaming Viettel, hay còn gọi là chuyển vùng quốc tế cho phép thuê bao dùng sim ngay cả khi đã sang nước ngoài. Bạn có thể nhắn hắn tin, gọi thoại hoặc lướt web khi du lịch, làm việc tại nước ngoài mà không phải lo lắng sự cố gián đoạn kết nối ảnh hưởng đến cuộc sống cá nhân. Cước phí đăng ký dịch vụ CVQT của Viettel là miễn phí, do đó hãy tìm hiểu chi tiết trong bài viết bên dưới nhé!

chuyen vung quoc te viettel

DỊCH VỤ CHUYỂN VÙNG QUỐC TẾ VIETTEL LÀ GÌ?

Chuyển vùng quốc tế Viettel (Roaming) là dịch vụ cho phép thuê bao sử dụng số điện thoại của mình tại nước ngoài. Khi đến quốc gia có mạng đối tác hỗ trợ, sim Viettel sẽ kết nối với mạng di động tại đó để tiếp tục cung cấp dịch vụ.

Khi CVQT được kích hoạt, thuê bao có thể sử dụng các dịch vụ di động:

NHU CẦUSIM ROAMING
Gọi điệnGọi về Việt Nam, gọi tại nước đang đến hoặc gọi quốc tế
Nhận cuộc gọiVẫn nhận được cuộc gọi vào số Viettel
SMSGửi và nhận tin nhắn
Nhận OTPTiếp tục nhận mã xác thực gửi về số Viettel trong các trường hợp được hỗ trợ
InternetSử dụng dữ liệu di động thông qua mạng đối tác ở nước ngoài

Cước sử dụng khi roaming được tính theo quy định của Viettel tại từng quốc gia, vùng lãnh thổ và dịch vụ sử dụng. Do đó, chi phí sẽ cao hơn rất nhiều so với khi dùng sim trong nước.

MUỐN DÙNG SIM VIETTEL TẠI NƯỚC NGOÀI CẦN ĐIỀU KIỆN GÌ?

Thuê bao Viettel muốn đăng ký chuyển vùng quốc tế phải đang hoạt động 2 chiều. Ngoài điều kiện chung này, Viettel có thêm yêu cầu đối với thuê bao trả sau và một số trường hợp thuê bao của khách hàng nước ngoài.

LOẠI THUÊ BAOĐIỀU KIỆN CẦN ĐÁP ỨNG
Thuê bao Việt Nam
  • Là thuê bao trả trước, trả sau đang hoạt động 2 chiều
  • Riêng với thuê bao trả sau cần thỏa mãn đã hoàn thành hoặc đang trong quá trình xác minh thông tin thuê bao.
  • Không nợ cước, nợ các dịch vụ ứng tiền Viettel, ứng data, phút gọi,…
Thuê bao nước ngoài

Khách hàng cá nhân người nước ngoài, không phải là khách hàng Privilege hoặc thanh toán bằng Uỷ nhiệm thu cần đến các điểm giao dịch của Viettel để thực hiện. Điều kiện:

  • Đặt cọc tối thiểu là 1.000.000đ.
  • Tại thời điểm đăng ký dịch vụ, số thuê bao không bị chặn do nợ cước.
  • Trong 2 tháng liền kề trước đó, mức cước sử dụng dịch vụ thoại nội địa Việt Nam ≥ 100.000đ/ tháng.

Cách đăng ký data 3G Viettel cho di động để truy cập web nhanh hơn

3 CÁCH ĐĂNG KÝ CHUYỂN VÙNG QUỐC TẾ SIM VIETTEL

Viettel hỗ trợ đăng ký chuyển vùng quốc tế qua nhiều kênh, trong đó SMS là cách nhanh nhất nếu bạn vẫn đang ở Việt Nam. Nếu đã ra nước ngoài, thuê bao hãy truy cập website Viettel hoặc liên hệ qua Fanpage, Zalo để được hỗ trợ.

Cách 1: Đăng ký qua tổng đài 138

Nếu đang ở Việt Nam, bạn chỉ cần mở ứng dụng nhắn tin và gửi:

CVQT gửi 138

Sau khi hệ thống phản hồi đăng ký thành công, thuê bao đã được mở dịch vụ chuyển vùng quốc tế. Cách này không mất phí đăng ký và phù hợp nhất nếu bạn chuẩn bị đi du lịch, công tác hoặc học tập ở nước ngoài.

Cách 2: Đăng ký qua USSD trên điện thoại

Viettel cho phép đăng ký CVQT bằng mã USSD, kể cả khi thuê bao đã ở nước ngoài nếu vẫn có sóng roaming:

  • Thoại, SMS và data: *138*1# rồi bấm Gọi
  • Chỉ thoại và SMS: *138*1*2# rồi bấm Gọi

cu phap chuyen vung quoc te viettel

Cách 3: Liên hệ tổng đài Viettel nhờ hỗ trợ

Ngoài ra, thuê bao cũng có thể gọi đến số điện thoại tổng đài Viettel và nhờ nhân viên đăng ký giúp. Cách gọi như sau:

  • Bước 1: Gọi hotline 198 và nhấn phím 5 để gặp trực tiếp tổng đài viên.
  • Bước 2: Cung cấp số điện thoại bạn muốn chuyển vùng quốc tế. Nếu đăng ký cho 1 số khác thì bạn cần cung cấp thông tin chính chủ chính xác cho nhân viên kiểm tra.

Trường hợp đã ra nước ngoài, bạn cần mượn điện thoại của bạn bè hoặc người thân gọi theo cú pháp +84989198198 (Tính theo cước gọi quốc tế Viettel). Sau đó, làm như bước thứ 2 để được hỗ trợ đăng ký chuyển vùng quốc tế Viettel.

HƯỚNG DẪN CÁCH CÀI ĐẶT MẠNG KHI Ở NƯỚC NGOÀI

Sau khi đến nước ngoài, điện thoại thường sẽ tự động tìm và kết nối với mạng đối tác có hỗ trợ roaming của Viettel. Nếu máy không bắt được mạng, có thể kiểm tra các thiết lập sau:

  • Bước 1: Kiểm tra Chế độ máy bay đã tắt.
  • Bước 2: Khởi động lại điện thoại để thiết bị tìm lại mạng.
  • Bước 3: Kiểm tra sim Viettel đang được bật trên máy.
  • Bước 4: Đặt Lựa chọn mạng (Network Selection) về chế độ tự động.
  • Bước 5: Nếu vẫn không kết nối được, thử tìm và chọn thủ công một mạng được Viettel hỗ trợ tại quốc gia đang đến.

Trường hợp muốn dùng Internet bằng sim Viettel tại nước ngoài, bạn cần bật Data Roaming trên điện thoại:

  • Trên iPhone: Vào Cài đặt ⇒ Di động ⇒ chọn SIM Viettel ⇒ Tùy chọn dữ liệu di động ⇒ bật Chuyển vùng dữ liệu.
  • Trên Android: Thông thường vào Cài đặt ⇒ Kết nối (Mạng di động) ⇒ SIM Viettel ⇒ Chuyển vùng dữ liệu (Data Roaming) ⇒ Bật.

Tên menu có thể khác nhau giữa Samsung, Xiaomi, OPPO, vivo và các dòng Android khác, nhưng cần tìm đúng tùy chọn Data Roaming (Chuyển vùng dữ liệu) của sim Viettel đang sử dụng.

VIETTEL CÓ GÓI 4G QUỐC TẾ NÀO ĐÁNG ĐĂNG KÝ?

Cước gọi, tin nhắn và data quốc tế Viettel được tính rất cao so với dùng trong nước. Do đó, thuê bao cần những gói cước Roaming cho sim để sử dụng tiết kiệm nhất. Dưới đây là một số gói mà bạn có thể đăng ký:

Nhóm 1: Các gói cước ASEAN

TÊN GÓITHÔNG TINĐĂNG KÝ
IRU3
(75.000đ/ 3 ngày)
IRU3 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 3GB (1GB/ ngày)
  • Phạm vi áp dụng: Campuchia, Lào
IRU3N2
(120.000đ/ 3 ngày)
IRU3N2 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 6GB (2GB/ ngày)
  • Phạm vi áp dụng: Campuchia, Lào
IRU7
(175.000đ/ 7 ngày)
IRU7 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 7GB (1GB/ ngày)
  • Phạm vi áp dụng: Campuchia, Lào
IRU7N2
(280.000đ/ 7 ngày)
IRU7N2 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 14GB (2GB/ ngày)
  • 20 phút gọi về Việt Nam
  • Phạm vi áp dụng: Campuchia, Lào
IRU15N1
(350.000đ/ 15 ngày)
IRU15N1 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 15GB (1GB/ ngày)
  • 50 phút gọi về Việt Nam
  • Phạm vi áp dụng: Campuchia, Lào
IRU15N2
(560.000đ/ 15 ngày)
IRU15N2 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 30GB (2GB/ ngày)
  • 50 phút gọi về Việt Nam
  • Phạm vi áp dụng: Campuchia, Lào
SING3N1
(99.000đ/ 3 ngày)
SING3N1 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 3GB
  • Phạm vi áp dụng: Singapore
SING3N2
(170.000đ/ 3 ngày)
SING3N2 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 6GB
  • Phạm vi áp dụng: Singapore
SING7N1
(230.000đ/ 7 ngày)
SING7N1 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 7GB
  • Phạm vi áp dụng: Singapore
SING7N2
(399.000đ/ 7 ngày)
SING7N2 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 14GB
  • Phạm vi áp dụng: Singapore
SING10
(200.000đ/ 10 ngày)
SING10 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 12GB
  • Phạm vi áp dụng: Singapore
THAI5
(99.000đ/ 5 ngày)
THAI5 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 4GB
  • Phạm vi áp dụng: Thái Lan
THAI10
(200.000đ/ 10 ngày)
THAI10 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 10GB
  • Phạm vi áp dụng: Thái Lan
MALAY10
(200.000đ/ 10 ngày)
MALAY10 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 16GB
  • Phạm vi áp dụng: Malaysia
ASEAN5
(100.000đ/ 5 ngày)
ASEAN5 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 2GB
  • Phạm vi áp dụng: 9 quốc gia ASEAN
ASEAN15
(250.000đ/ 15 ngày)
ASEAN15 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 5GB
  • Phạm vi áp dụng: 9 quốc gia ASEAN

Nhóm 2: Các gói cước Đông Á

TÊN GÓITHÔNG TINĐĂNG KÝ
HK10
(200.000đ/ 10 ngày)
HK10 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 16GB
  • Phạm vi áp dụng: Hồng Kông
HQ5
(99.000đ/ 5 ngày)
HQ5 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 80GB
  • Phạm vi áp dụng: Hàn Quốc
  • 20 phút nghe và gọi về Việt Nam
HQ3N1
(99.000đ/ 3 ngày)
HQ3N1 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 3GB (1GB/ ngày)
  • Phạm vi áp dụng: Hàn Quốc
  • 20 phút nghe và gọi về Việt Nam
HQ3N2
(170.000đ/ 3 ngày)
HQ3N2 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 6GB (2GB/ ngày)
  • Phạm vi áp dụng: Hàn Quốc
  • 20 phút nghe và gọi về Việt Nam
HQ7N1
(230.000đ/ 7 ngày)
HQ7N1 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 7GB (1GB/ ngày)
  • Phạm vi áp dụng: Hàn Quốc
  • 30 phút nghe và gọi về Việt Nam
HQ7N2
(399.000đ/ 7 ngày)
HQ7N2 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 14GB (2GB/ ngày)
  • Phạm vi áp dụng: Hàn Quốc
  • 30 phút nghe và gọi về Việt Nam
HQ10
(200.000đ/ 10 ngày)
HQ10 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 20GB
  • Phạm vi áp dụng: Hàn Quốc
  • 30 phút nghe và gọi về Việt Nam
TQ3N1
(145.000đ/ 3 ngày)
TQ3N1 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 3GB (1GB/ ngày)
  • Phạm vi áp dụng: Trung Quốc
TQ3N2
(260.000đ/ 3 ngày)
TQ3N2 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 6GB (2GB/ ngày)
  • Phạm vi áp dụng: Trung Quốc
TQ7N1
(330.000đ/ 7 ngày)
TQ7N1 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 7GB (1GB/ ngày)
  • Phạm vi áp dụng: Trung Quốc
TQ7N2
(599.000đ/ 7 ngày)
TQ7N2 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 14GB (2GB/ ngày)
  • Phạm vi áp dụng: Trung Quốc
TQ5
(99.000đ/ 5 ngày)
TQ5 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 2GB
  • Phạm vi áp dụng: Trung Quốc
TQ10
(250.000đ/ 10 ngày)
TQ10 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 6GB
  • Phạm vi áp dụng: Trung Quốc
DL10
(250.000đ/ 10 ngày)
DL10 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 10GB
  • Phạm vi áp dụng: Đài Loan
NHAT3N1
(99.000đ/ 3 ngày)
NHAT3N1 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 3GB (1GB/ ngày)
  • Phạm vi áp dụng: Nhật Bản
NHAT3N2
(170.000đ/ 3 ngày)
NHAT3N2 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 6GB (2GB/ ngày)
  • Phạm vi áp dụng: Nhật Bản
NHAT7N1
(230.000đ/ 7 ngày)
NHAT7N1 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 7GB (1GB/ ngày)
  • Phạm vi áp dụng: Nhật Bản
NHAT7N2
(399.000đ/ 7 ngày)
NHAT7N2 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 14GB (2GB/ ngày)
  • Phạm vi áp dụng: Nhật Bản
NHAT15
(250.000đ/ 15 ngày)
NHAT15 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 6GB
  • Phạm vi áp dụng: Nhật Bản

Nhóm 3: Các gói cước Châu Âu, Mỹ, Úc

TÊN GÓITHÔNG TINĐĂNG KÝ
UC10
(250.000đ/ 10 ngày)
UC10 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 8GB
  • Phạm vi áp dụng: Úc
UAE5
(99.000đ/ 5 ngày)
UAE5 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 5GB
  • Phạm vi áp dụng: Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
UAE10
(250.000đ/ 10 ngày)
UAE10 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 15GB
  • Phạm vi áp dụng: Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
USA15
(350.000đ/ 15 ngày)
USA15 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 25GB
  • Phạm vi áp dụng: Mỹ
NGA15
(350.000đ/ 15 ngày)
NGA15 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 6GB
  • Phạm vi áp dụng: Nga
REU15
(400.000đ/ 15 ngày)
REU15 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 5GB
  • Phạm vi áp dụng: Các quốc gia châu Âu
REU30
(800.000đ/ 30 ngày)
REU30 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 12GB
  • Phạm vi áp dụng: Các quốc gia châu Âu

Nhóm 4: Các gói cước Roaming tháng

TÊN GÓITHÔNG TINĐĂNG KÝ
DRE20
(20.000đ/ 30 ngày)
DRE20 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 50MB
  • Phạm vi áp dụng: 177 quốc gia
DRE50
(50.000đ/ 30 ngày)
DRE50 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 200MB
  • Phạm vi áp dụng: 177 quốc gia
DRE100
(100.000đ/ 30 ngày)
DRE100 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 500MB
  • Phạm vi áp dụng: 177 quốc gia
DR30
(1.100.000đ/ 30 ngày)
DR30 MO gửi 290ĐĂNG KÝ
  • 10GB
  • Phạm vi áp dụng: 177 quốc gia

Cách đăng ký 4G của Viettel giá rẻ ưu đãi lên đến 60GB/ tháng

Tạm kết

Qua đây, thuê bao đã biết rõ cách đăng ký chuyển vùng quốc tế Viettel rồi phải không nào? Hy vọng bạn đã lên kế hoạch sử dụng sim Viettel tại nước ngoài tiết kiệm nhất để liên lạc hay dùng mạng nhé!

Hỗ trợ và dịch vụ

Các bài viết khác